Site logo
Loading...

Blog

Phân Biệt Từ Về Hoàn Thành Trong Tiếng Anh: Complete, Done, Finish, Accomplish, Achieve & Cách Sử Dụng

Phân Biệt Từ Về Hoàn Thành Trong Tiếng Anh: Complete, Done, Finish, Accomplish, Achieve & Cách Sử Dụng

Hướng dẫn chi tiết phân biệt các từ vựng về hoàn thành trong tiếng Anh: complete, done, finish, accomplish, achieve, end, conclude. Khi nào dùng cái nào, bảng so sánh, ví dụ cụ thể & lỗi thường gặp.

Tổng hợp các câu Mệnh Lệnh, Ra Lệnh, Yêu Cầu, Nhắc Nhở Phổ biến trong giao tiếp hằng ngày

Tổng hợp các câu Mệnh Lệnh, Ra Lệnh, Yêu Cầu, Nhắc Nhở Phổ biến trong giao tiếp hằng ngày

Hướng dẫn chi tiết về câu mệnh lệnh tiếng Anh (imperative sentences), các cách nói yêu cầu, ra lệnh, nhắc nhở trong các ngữ cảnh khác nhau. Bao gồm bảng chi tiết với ví dụ và ghi chú từng tình huống.

Các cách diễn đạt khả năng và năng lực trong tiếng Anh

Các cách diễn đạt khả năng và năng lực trong tiếng Anh

Tổng hợp cách diễn đạt ability/capability trong tiếng Anh: can, could, be able to, capable of, possible, ability, capability kèm ví dụ ngắn gọn.

Tổng Hợp Giới Từ Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Anh (Prepositions of Place)

Tổng Hợp Giới Từ Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Anh (Prepositions of Place)

Tổng hợp toàn bộ các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh: in, on, at, above, under, between, among... kèm hình ảnh minh họa và cách dùng chi tiết cho người mới bắt đầu.

Giới Từ Chỉ Nơi Chốn IN - ON - AT: Cách Dùng Đầy Đủ & Quy Tắc & Phân Biệt

Giới Từ Chỉ Nơi Chốn IN - ON - AT: Cách Dùng Đầy Đủ & Quy Tắc & Phân Biệt

Nắm vững quy tắc sử dụng In, On, At chỉ nơi chốn. Mẹo phân biệt IN (trong), ON (trên bề mặt), AT (tại điểm) và các lỗi thường gặp của người Việt.

Giới Từ Chỉ Thời Gian IN - ON - AT: Cách Dùng Đầy Đủ & Quy Tắc & Phân Biệt

Giới Từ Chỉ Thời Gian IN - ON - AT: Cách Dùng Đầy Đủ & Quy Tắc & Phân Biệt

Hướng dẫn chi tiết cách sử dụng giới từ chỉ thời gian In, On, At trong tiếng Anh. Phân biệt rõ ràng, ví dụ minh họa dễ hiểu và bài tập thực hành giúp tránh lỗi phổ biến.

Quantifiers - Từ Chỉ Số Lượng Trong Tiếng Anh: Hướng Dẫn Toàn Diện Với Ví Dụ & Bài Tập

Quantifiers - Từ Chỉ Số Lượng Trong Tiếng Anh: Hướng Dẫn Toàn Diện Với Ví Dụ & Bài Tập

Tìm hiểu chi tiết về Quantifiers (từ chỉ số lượng) trong tiếng Anh: khái niệm, phân loại danh từ đếm được/không đếm được, cách dùng some, any, few, many, much, a lot of, plenty of, enough với bảng so sánh, ví dụ chuẩn và bài tập có đáp án.

Nhận định – Kết luận – Phán xét trong tiếng Anh (Assessment, Conclusion & Judgement)

Nhận định – Kết luận – Phán xét trong tiếng Anh (Assessment, Conclusion & Judgement)

Tổng hợp từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về nhận định, kết luận và phán xét, giúp bạn nâng cao kỹ năng diễn đạt ý kiến một cách chính xác và tự nhiên.

Đại từ trong tiếng anh(Pronouns)

Đại từ trong tiếng anh(Pronouns)

Đại từ trong tiếng anh là gì? Các loại đại từ phổ biến như đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ phản thân, đại từ nghi vấn, đại từ chỉ định, đại từ bất định, đại từ quan hệ. Ví dụ minh họa và cách sử dụng chi tiết.

Bảng 100 động từ bất quy tắc(irregular verbs)
Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức & Bài Tập

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức & Bài Tập

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (will have been + V-ing) nhấn mạnh độ dài của hành động tiếp diễn cho đến một thời điểm trong tương lai. Dấu hiệu: by then, by this time next year, for + period + by. Phân biệt với Future Perfect (kết quả) và Future Continuous. Ví dụ ứng dụng & bài tập có đáp án.

Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect) - Khái Niệm, Cách Dùng & Bài Tập

Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect) - Khái Niệm, Cách Dùng & Bài Tập

Thì Tương Lai Hoàn Thành diễn tả hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm/hành động xác định trong tương lai. Cấu trúc: will have + V3. Dấu hiệu: by, by the time, before + future time clause. Phân biệt với Future Perfect Continuous. Ví dụ rõ ràng & bài tập đáp án giúp củng cố.

Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous) - Khái Niệm, Cách Dùng & Bài Tập

Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous) - Khái Niệm, Cách Dùng & Bài Tập

Thì Tương Lai Tiếp Diễn diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai hoặc hành động sẽ bị chen ngang; dùng lịch sự để hỏi kế hoạch. Cấu trúc: will be + V-ing. Dấu hiệu: at this time tomorrow, at 7pm next Monday. Phân biệt với Simple Future & Present Continuous. Ví dụ và bài tập đáp án.

Thì Tương Lai Đơn (Simple Future) - Khái Niệm, Cách Dùng Will vs. Be Going To & Bài Tập

Thì Tương Lai Đơn (Simple Future) - Khái Niệm, Cách Dùng Will vs. Be Going To & Bài Tập

Thì Tương Lai Đơn diễn tả dự đoán, quyết định tức thì, lời hứa, đề nghị (will) và kế hoạch có cơ sở (be going to). Cấu trúc: will + V1 / be going to + V1. Dấu hiệu: tomorrow, next week, in the future, soon. Phân biệt với Present Continuous (kế hoạch có lịch), ví dụ đa dạng & bài tập có đáp án.

Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Past Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức & Bài Tập

Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Past Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức & Bài Tập

Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (had been + V-ing) nhấn mạnh độ dài hành động diễn ra trước một mốc/hành động khác trong quá khứ và còn dấu vết. Dấu hiệu: before, until then, for, since, when + Simple Past. Phân biệt với Past Perfect (kết quả vs. quá trình) và Past Continuous. Ví dụ minh họa & bài tập đáp án.

Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect) - Khái Niệm, Cách Dùng Trình Tự, Phân Biệt & Bài Tập

Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect) - Khái Niệm, Cách Dùng Trình Tự, Phân Biệt & Bài Tập

Thì Quá Khứ Hoàn Thành diễn tả hành động xảy ra trước một hành động/quá khứ khác (had + V3), nguyên nhân – kết quả, hoặc nhấn mạnh hoàn tất trước thời điểm xác định. Dấu hiệu: before, after, by the time, when + Simple Past. Phân biệt với Past Perfect Continuous và Simple Past; ví dụ chi tiết & bài tập có đáp án.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Khái Niệm, Công Thức, Cách Dùng & Bài Tập Có Đáp Án

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Khái Niệm, Công Thức, Cách Dùng & Bài Tập Có Đáp Án

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ, hai hành động song song (while), hoặc hành động bị hành động khác (Simple Past) chen vào (when). Công thức: was/were + V-ing. Dấu hiệu: at 7pm yesterday, at that time, while, when. Phân biệt với Simple Past và Past Perfect; kèm ví dụ và bài tập.

Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past) - Khái Niệm, Cách Dùng, Dấu Hiệu, Bảng Động Từ Bất Quy Tắc & Bài Tập

Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past) - Khái Niệm, Cách Dùng, Dấu Hiệu, Bảng Động Từ Bất Quy Tắc & Bài Tập

Thì Quá Khứ Đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ tại thời điểm xác định hoặc theo trình tự. Công thức: V2/ed; did + V1 trong phủ định/nghi vấn. Dấu hiệu: yesterday, ago, last (year/week/night), in 2010, when + past time. Bao gồm quy tắc thêm -ed, động từ bất quy tắc phổ biến, phân biệt với Present Perfect và bài tập có đáp án.

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức, Phân Biệt & Bài Tập

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous) - Khái Niệm, Công Thức, Phân Biệt & Bài Tập

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại hoặc vừa mới kết thúc với dấu vết hiện tại. Cấu trúc: have/has + been + V-ing. Phân biệt với Present Perfect (kết quả vs. độ dài), dấu hiệu: for, since, all day, lately, recently, how long, ví dụ minh họa và bài tập kèm đáp án.

Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Khái Niệm, Công Dụng, Dấu Hiệu, Công Thức & Bài Tập Có Đáp Án

Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Khái Niệm, Công Dụng, Dấu Hiệu, Công Thức & Bài Tập Có Đáp Án

Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) diễn tả hành động bắt đầu quá khứ kéo dài đến hiện tại, trải nghiệm (ever/never), kết quả vừa xảy ra (just/already/yet), hành động lặp lại nhiều lần và chưa kết thúc trong khoảng thời gian hiện tại. Trình bày đầy đủ công thức với have/has + V3, cách dùng since/for, dấu hiệu (since, for, ever, never, just, already, yet, so far), phân biệt với Simple Past, ví dụ thực tế và bài tập kèm đáp án.